Bảng Giá Cước Internet Leased Line VNPT

 
Bảng Giá Cước Internet Leased Line VNPT
Bảng Giá Cước Internet Leased Line VNPT

Internet Leased Line VNPT là dịch vụ cung cấp các kênh thuê riêng kết nối các điểm của khách hàng với nhau để trao đổi thông tin, dữ liệu.

Internet Leased Line VNPT là dịch vụ cung cấp các kênh thuê riêng kết nối các điểm của khách hàng với nhau để trao đổi thông tin, dữ liệu.
Báo giá cước dịch vụ Internet Leased Line VNPT chi tiết gọi ngay: 0934 614 913

I. Cước kênh thuê riêng nội hạt (internet leased line) của VNPT (chưa bao gồm thuế VAT).
1. Cước đấu nối hòa mạng kênh thuê riêng nội hạt (Internet Leased Line) của VNPT:
1.1. Trường hợp hòa mạng mới:
- Tốc độ đến 64Kb/s: 1.500.000 đồng/lần/kênh;
- Tốc độ trên 64 Kbp/s đến 2Mb/s: 5.000.000 đồng/lần /kênh;
- Tốc độ 34 Mb/s, 45 Mb/s, 155 Mb/s: 20.000.000 đồng/lần/kênh;
- Tốc độ 622 Mb/s, 2,5 Gb/s: 30.000.000 đồng/lần/kênh.
1.2. Cước đấu nối hoà mạng kênh thuê riêng nội hạt (Internet Leased Line) của VNPT:
- Nếu nâng tốc độ kênh từ kênh tốc độ dưới 64 Kb/s lên tốc độ 128 Kb/s trở lên: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới kênh thuê riêng tốc độ trên 64 Kb/s đến 2 Mb/s;
- Nếu hạ tốc độ kênh từ kênh tốc độ trên 128 Kb/s xuống tốc độ đến 64 Kb/s: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới kênh thuê riêng tốc độ dưới 64 Kb/s;
- Các trường hợp nâng hoặc hạ kênh thuê riêng có tốc độ khác: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới theo các tốc độ tương ứng.

2. Cước sử dụng hàng tháng kênh thuê riêng nội hạt (internet leased line) của VNPT:(chưa bao gồm thuế VAT).
2.1. Bảng giá cước dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2009 ( Đơn vị tính: 1.000 đồng/kênh/tháng ): 

Kênh tốc độ (Kbps)

Mức 1

Mức 2

Thấp dưới 56

420

491

56/64

705

822

128

1.013

1.181

192

1.279

1.490

256

1.587

1.849

320

1.780

2.075

384

1.974

2.301

448

2.210

2.577

512

2.447

2.853

576

2.588

3.017

640

2.729

3.182

704

2.869

3.345

768

3.011

3.509

832

3.176

3.702

896

3.342

3.896

960

3.507

4.088

1024

3.673

4.281

1088

4.051

4.722

1152

4.429

5.162

1216

4.539

5.291

1280

4.649

5.419

1344

4.758

5.547

1408

4.868

5.675

1472

4.978

5.804

1544/1536

5.088

5.931

1600

5.192

6.053

1664

5.297

6.174

1728

5.400

6.295

1792

5.504

6.416

1856

5.680

6537

1920

5.712

6659

1984

5.816

6.780

2048

5.920

6.907

34 Mb/s

23.679

26.500

45 Mb/s

40.517

44.569

155 Mb/s

107.740

116.028

622 Mb/s

189.935

208.465

2,5 Gb/s

345.336

379.027

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Phạm vi áp dụng mức cước:


a. Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội.
b. Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng không cùng một quận, một huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội.

 

II. Cước thuê kênh riêng Quốc tế (internet leased line) của VNPT (chưa bao gồm thuế VAT).


 
1. Cước đấu nối hoà mạng thuê kênh riêng Quốc tế (internet leased line) của VNPT:
Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ thuê kênh riêng quốc tế đã bao gồm cước phân đoạn kênh quốc tế và trong nước.Cước đấu nối, hòa mạng bao gồm các công việc: lắp đặt trạm, đấu nối, đo thử, thông kênh và hoàn thành các thủ tục pháp lý.


1.1. Mức cước 1: áp dụng đối với khách hàng có điểm kết cuối tại một trong các thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
 

- Kênh tốc độ đến 2Mbps: 10.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 2Mbps đến dưới 34Mbps: 25.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ từ 34Mbps đến 155Mbps: 36.500.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 155Mbps: 63.000.000 đồng/kênh.

 

1.2. Mức cước 2: áp dụng đối với khách hàng có điểm kết cuối kênh tại các tỉnh, thành phố còn lại.


- Kênh tốc độ đến 2Mbps: 12.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 2Mbps đến dưới 34Mbps: 28.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ từ 34Mbps đến 155Mbps: 41.500.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 155Mbps: 85.500.000 đồng/lần/kênh.

 

2.Cước thuê kênh quốc tế không khôi phục qua cáp biển hàng tháng:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/nửa kênh/tháng

Tốc độ kênh

Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

Các tỉnh, thành phố khác còn lại

Vùng cước 1

Vùng cước 2

Vùng cước 3

Vùng cước 1

Vùng cước 2

Vùng cước 3

128Kbps

13.540

14.681

18.284

16.001

17.351

22.067

256Kbps

18,566

20.132

25.056

21.942

23,792

30.241

384Kbps

21.155

22.940

28.552

25.002

27,110

34.460

512Kbps

23.744

25.747

32.048

28.062

30,428

38.680

768Kbps

30.311

32.868

40.920

35.823

38,844

49.387

1024Kbps

36.878

39.989

49.792

43.584

47,260

60.094

1.152Kbps

37.839

41.030

51.092

44.719

48,490

61.663

1.536Kbps

40.720

44.154

54.994

48.124

52.182

66.371

1.984Kbps

41.905

45.439

56.578

49.524

53.701

68.282

2.048Kbps

41.905

45.439

56.578

49.524

53.701

68.282

34Mbps

253.769

275.171

343.916

299.908

325.202

415.071

45Mbps

284.220

308.191

386.902

335.897

364.225

466.951

155Mbps

524.835

569.098

718.119

620.259

672.571

866.694

622Mbps

1.049.671

1.138.196

1.436.237

1.240.520

1.345.142

1.733.389

2,5Gbps

1.973.380

2.139.809

2.700.124

2.332.176

2.528.866

3.258.771

10Gbps

4.933.451

5.349.523

6.750.310

5.830.440

6.322.165

8.146.928

Trong đó:


- Vùng cước 1: Từ Việt Nam đến Hong Kong, Singapore.


- Vùng cước 2: Từ Việt Nam đến Thái Lan, Lào, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philippines, Brunei, Đông Timor, Myanmar, Nhật Bản, Trung Quốc và Đài Loan.


- Vùng cước 3: Từ Việt Nam đến các nước, vùng lãnh thổ còn lại.


- Mức cước nêu trên bao gồm nửa kênh phân đoạn quốc tế, kênh phân đoạn nội hạt và liên tỉnh (nếu có).
 
 
Chân thành cảm ơn quý khách hàng!

 

Quảng cáo
  • quang cao 1
  • quang cao 2
  • Số điện thoại
  • điện thoại cố định
  • quang cao 4
  • quang cao 5
  • quang cao 3
Danh mục
Video